Bước tới nội dung

conduction

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kən.ˈdək.ʃən/

Danh từ

conduction /kən.ˈdək.ʃən/

  1. (Vật lý) Sự dẫn; tính dẫn.
  2. Độ dẫn (nhiệt điện).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃.dyk.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
conduction
/kɔ̃.dyk.sjɔ̃/
conduction
/kɔ̃.dyk.sjɔ̃/

conduction gc /kɔ̃.dyk.sjɔ̃/

  1. (Vật lý học; sinh vật học) Sự truyền dẫn, sự dẫn.

Tham khảo