Bước tới nội dung

contexture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kən.ˈtɛks.tʃɜː/

Danh từ

contexture /kən.ˈtɛks.tʃɜː/

  1. Sự đan kết lại với nhau.
  2. Cách dệt vải.
  3. Tổ chức cấu kết.
  4. Cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ... ).

Tham khảo