Bước tới nội dung

costaud

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔs.tɔ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực costaud
/kɔs.tɔ/
costauds
/kɔs.tɔ/
Giống cái costaude
/kɔs.tɔd/
costaudes
/kɔs.tɔd/

costaud /kɔs.tɔ/

  1. (Thông tục) Khỏe mạnh mập mạp.
  2. (Nghĩa rộng) Bền; mạnh.
    Tissu costaud — vải bền
    Vin costaud — rượu mạnh

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực costaud
/kɔs.tɔ/
costauds
/kɔs.tɔ/
Giống cái costaud
/kɔs.tɔ/
costaudes
/kɔs.tɔd/

costaud /kɔs.tɔ/

  1. (Thông tục) Người khỏe mạnh mập mạp.

Tham khảo