Bước tới nội dung

cradle snatcher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

Nghĩa đen: kẻ giật nôi. Đề cập đến việc giật ai đó từ trong nôi, tức là họ còn rất trẻ.

Cách phát âm

  • Âm thanh (Úc):(tập tin)

Danh từ

cradle snatcher (số nhiều cradle snatchers)

  1. (nghĩa bóng, thành ngữ tính, từ lóng, nghĩa xấu) Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non.

Đồng nghĩa