Bước tới nội dung

crasse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
crasse
/kʁas/
crasses
/kʁas/

crasse gc /kʁas/

  1. Cáu, ghét.
  2. (Kỹ thuật) Xỉ; cứt sắt.
  3. (Thân mật) Vố chơi xỏ.
    Faire une crasse à quelqu'un — chơi xỏ ai một vố

Trái nghĩa

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực crasse
/kʁas/
crasses
/kʁas/
Giống cái crasse
/kʁas/
crasses
/kʁas/

crasse /kʁas/

  1. (Ignorance crasse) Sự dốt đặc.

Tham khảo