cứt sắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨt˧˥ sat˧˥kɨ̰k˩˧ ʂa̰k˩˧kɨk˧˥ ʂak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

cứt sắt

  1. Phế phẩm từ sắt.
  2. Người keo kiệt tới mức đê tiện.
    Đồ tham ăn tục uống ! Ông là đồ vu sư cứt sắt ! Tôi dạy ông một trận ! (Chaepogi)