cresset

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cresset /ˈkrɛ.sət/

  1. Đèn chòi canh; đèn bến cảng.

Tham khảo[sửa]