cảng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːŋ˧˩˧kaːŋ˧˩˨kaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cảng

  1. Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáptổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữathực hiện những dịch vụ khác.
    Tàu vào cảng.
    Bế quan toả cảng.
    Hải cảng.
    Giang cảng.
    Quân cảng.
    Thương cảng.
    Xuất cảng.

Tham khảo[sửa]