cảng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːŋ˧˩˧ | kaːŋ˧˩˨ | kaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːŋ˧˩ | ka̰ːʔŋ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cảng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /kaːŋ³/
Danh từ
cảng
- cằm.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːŋ˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaːŋ˨˦]
Danh từ
cảng
Đồng nghĩa
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên