Bước tới nội dung

croisée

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kʁwa.ze/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực croisées
/kʁwa.ze/
croisées
/kʁwa.ze/
Giống cái croisées
/kʁwa.ze/
croisées
/kʁwa.ze/

croisée gc /kʁwa.ze/

  1. Xem croisé

Danh từ

Số ít Số nhiều
croisée
/kʁwa.ze/
croisées
/kʁwa.ze/

croisée gc /kʁwa.ze/

  1. Chỗ giao nhau.
    La croisée de deux chemins — chỗ hai đường giao nhau
  2. Cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ.
  3. Nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng).
    croisée des chemins — (nghĩa bóng) ngã ba đường, lúc phải lựa chọn

Tham khảo