Bước tới nội dung

customary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkəs.tə.ˌmɛr.i/
Hoa Kỳ

Tính từ

customary /ˈkəs.tə.ˌmɛr.i/

  1. Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
  2. (Pháp lý) Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp).

Danh từ

customary /ˈkəs.tə.ˌmɛr.i/

  1. Tập quán pháp.

Tham khảo