décoller

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

décoller ngoại động từ /de.kɔ.le/

  1. Bóc.
    Décoller une enveloppe — bóc phong bì
  2. (Décoller quelqu'un) Thôi quấy rầy ai.
    oreilles décollées — tai giỏng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]