délicieux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực délicieux
/de.li.sjø/
délicieux
/de.li.sjø/
Giống cái délicieuse
/de.li.sjøz/
délicieuses
/de.li.sjøz/

délicieux /de.li.sjø/

  1. Thú vị.
    Impression délicieuse — cảm giác thú vị
  2. Ngon; thơm ngát; hay tuyệt.
    Mets délicieux — món ăn ngon
    Parfum délicieux — mùi thơm ngát
    Roman délicieux — quyển tiểu thuyết hay tuyệt
  3. Tuyệt vời.
    Une femme délicieuse — một phụ nữ tuyệt vời

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]