déport
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /de.pɔʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| déport /de.pɔʁ/ |
déport /de.pɔʁ/ |
déport gđ /de.pɔʁ/
- (Luật học, pháp lý) Sự tự rút lui.
- (Kinh tế) Tài chính tiền chêch lệch giá xuống; hoa hồng giá xuống.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “déport”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)