Bước tới nội dung

déport

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.pɔʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
déport
/de.pɔʁ/
déport
/de.pɔʁ/

déport /de.pɔʁ/

  1. (Luật học, pháp lý) Sự tự rút lui.
  2. (Kinh tế) Tài chính tiền chêch lệch giá xuống; hoa hồng giá xuống.

Trái nghĩa

Tham khảo