Bước tới nội dung

dúm dó

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zum˧˥˧˥jṵm˩˧ jɔ̰˩˧jum˧˥˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟum˩˩ ɟɔ˩˩ɟṵm˩˧ ɟɔ̰˩˧

Tính từ

[sửa]

dúm

  1. (phương ngữ) Xem rúm ró.

Tham khảo

[sửa]
  • dúm dó”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam