dúm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zum˧˥ | jṵm˩˧ | jum˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟum˩˩ | ɟṵm˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 森: chùm, dâm, dúm, dụm, râm, sum, sâm, sùm, xum, xùm, xúm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
dúm
Danh từ
dúm
- (phương ngữ) Xem nhúm.
- Cho thêm một dúm muối.
Tính từ
[sửa]dúm
- (phương ngữ) Xem rúm.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
“Dúm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ phương ngữ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt