Bước tới nội dung

dịch vụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭ̈ʔk˨˩ vṵʔ˨˩jḭ̈t˨˨ jṵ˨˨jɨt˨˩˨ ju˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟïk˨˨ vu˨˨ɟḭ̈k˨˨ vṵ˨˨

Danh từ

[sửa]

dịch vụ

  1. Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.
    Công ty thương mại và dịch vụ.
    Dịch vụ cầm đồ và cho thuê xe đạp.


Dịch

[sửa]