Bước tới nội dung

dangerous

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh) IPA(ghi chú): /ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnʒ(ə)ɹəs/
  • Âm thanh (Anh):(tập tin)
  • (Mỹ) IPA(ghi chú): /ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚs/, /ˈdeɪnʒɹəs/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Tách âm: dan‧ger‧ous

Tính từ

dangerous /ˈdeɪn.dʒə.rəsµ;ù ˈdeɪn.dʒɜːs/

  1. Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
  2. Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn.
    a dangerous man — một người nham hiểm
    a dangerous opponent — một đối thủ lợi hại
    to look dangerous — có vẻ dữ tợn

Tham khảo