declination

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

declination /ˌdɛ.klə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.
  2. (Thiên văn học) Xích vĩ. ; (Vật lý học) Độ lệch, độ thiên.
    magnetic declination — độ từ thiên
  3. (Ngôn ngữ học) Biến cách.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự suy sụp, sự suy đồi.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]