Bước tới nội dung

demo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɛ.ˌmoʊ/

Danh từ

demo /ˈdɛ.ˌmoʊ/

  1. Cuộc biểu tình.
  2. Tin giới thiệu, chương trình giới thiệu.

Tham khảo