cuộc

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuək˨˩kuək˨˨kuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuək˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cuộc

  1. Sự việctrình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
    Cuộc thi đấu thể thao .
    Bóng đang trong cuộc.
    Người ngoài cuộc.
  2. Điều cuộc với nhau.
    Thắng cuộc.
    Chịu thua cuộc.

Động từ[sửa]

cuộc

  1. Giao hẹn về sự thách đố nào.
    Đánh cuộc.
    Không ai dám cuộc cả.

Tham khảo[sửa]