biểu tình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiə̰w˧˩˧ tï̤ŋ˨˩ | ɓiəw˧˩˨ tïn˧˧ | ɓiəw˨˩˦ tɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiəw˧˩ tïŋ˧˧ | ɓiə̰ʔw˧˩ tïŋ˧˧ | ||
Động từ
[sửa]- Tụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó.
- Biểu tình đòi chấm dứt chiến tranh.
- Biểu tình chống khủng bố.
Dịch
[sửa]biểu tình
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “biểu tình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
