dictionarium

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Latinh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Tiếng Latinh phục hưng, từ danh từ chỉ hành động dictiō + ‎-ārium, từ dīcō.

Cách phát âm[sửa]

  • (Cổ điển) IPA(ghi chú): /dik.ti.oˈna.ri.um/, [d̪ɪkt̪iɔˈnäriʊ̃ˑ]
  • (Giáo hội) IPA(ghi chú): /dik.t͡si.oˈna.ri.um/, [d̪ikt̪͡s̪ioˈnäːrium]

Danh từ[sửa]

dictiōnārium gt (thuộc cách dictiōnāriī); Biến cách thứ hai

  1. Từ điển.

Biến cách[sửa]

Danh từ biến cách thứ hai (neuter).

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách dictiōnārium dictiōnāria
Thuộc cách dictiōnāriī dictiōnāriōrum
Vị cách dictiōnāriō dictiōnāriīs
Nghiệp cách dictiōnārium dictiōnāria
Tòng cách dictiōnāriō dictiōnāriīs
Hô cách dictiōnārium dictiōnāria