Bước tới nội dung

dictum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɪk.təm/

Danh từ

dictum số nhiều dicta, dictums /ˈdɪk.təm/

  1. Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.
  2. (Pháp lý) Lời phát biểu ý kiến của quan toà (không có giá trị pháp lý).
  3. Châm ngôn.

Tham khảo