dime
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]dime (số nhiều dimes)
- (Mỹ, Canada) Một hào.
- (từ lóng) tiền.
- (từ lóng) Mười đô la.
- (từ lóng) Một ngàn đô la.
- Đồng nghĩa: grand
- Rẻ tiền.
- a dime novel
- tiểu thuyết rẻ tiền
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dime”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Dusun Witu
[sửa]Số từ
[sửa]dime
- năm.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ma'anyan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]So sánh tiếng Malagasy dimy.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]dime
- Năm.
Tham khảo
[sửa]- Từ vựng tiếng Ma'anyan tại Cơ sở dữ liệu ABVD.
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/aɪm
- Vần:Tiếng Anh/aɪm/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Tiếng Anh Canada
- Từ lóng tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ tiếng Dusun Witu
- Số tiếng Dusun Witu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ma'anyan
- Mục từ tiếng Ma'anyan
- Số từ tiếng Ma'anyan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ma'anyan