diode
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɑɪ.ˌoʊd/
Danh từ
diode /ˈdɑɪ.ˌoʊd/
- (phiên âm tiếng Việt: Điốt) Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiều mà không theo chiều ngược lại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diode”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /djɔd/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| diode /djɔd/ |
diode /djɔd/ |
diode gc /djɔd/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | diode /djɔd/ |
diode /djɔd/ |
| Giống cái | diode /djɔd/ |
diode /djɔd/ |
diode /djɔd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diode”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)