discreteness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪs.ˈkrit.nəs/

Danh từ[sửa]

discreteness /dɪs.ˈkrit.nəs/

  1. Tính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính rời rạc.
  2. (Triết học) Tính trừu tượng.

Tham khảo[sửa]