Bước tới nội dung

disinterested

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

disinterested (so sánh hơn more disinterested, so sánh nhất most disinterested)

  1. Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi.
    Disinterested help.
    Sự giúp đỡ vô tư.
  2. Không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]