vụ lợi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vṵʔ˨˩ lə̰ːʔj˨˩jṵ˨˨ lə̰ːj˨˨ju˨˩˨ ləːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vu˨˨ ləːj˨˨vṵ˨˨ lə̰ːj˨˨

Động từ[sửa]

vụ lợi

  1. Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.
    Làm việc không vụ lợi.
    Mục đích vụ lợi.

Tham khảo[sửa]