disparité

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
disparité
/dis.pa.ʁi.te/
disparité
/dis.pa.ʁi.te/

disparité gc /dis.pa.ʁi.te/

  1. Sự khác nhau, sự chênh lệch.
    Disparité de l’âge — sự chênh lệnh về tuổi
  2. (Kinh tế) Sự mất cân đối.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]