displeasure

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

displeasure /ˌdɪs.ˈplɛ.ʒɜː/

  1. Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.
  2. Điều khó chịu, điều bực mình.

Ngoại động từ[sửa]

displeasure ngoại động từ /ˌdɪs.ˈplɛ.ʒɜː/

  1. Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.

Tham khảo[sửa]