disputatiousness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

disputatiousness /.ʃəs.nəs/

  1. Tính thích bàn cãi, tính thích tranh luận, tính hay lý sự.

Tham khảo[sửa]