Bước tới nội dung

doanh thu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 營收.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zwajŋ˧˧ tʰu˧˧jwan˧˥ tʰu˧˥jwan˧˧ tʰu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟwaŋ˧˥ tʰu˧˥ɟwaŋ˧˥˧ tʰu˧˥˧

Danh từ

[sửa]

doanh thu

  1. (kế toán, kinh doanh, tiền) Toàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.
    Doanh thu ngành du lịch bị sụt giảm mạnh.

Xem thêm

[sửa]