doit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

doit /ˈdɔɪt/

  1. Số tiền rất nhỏ; đồng xu.
  2. Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]