Bước tới nội dung

nhỏ mọn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔ̰˧˩˧ mɔ̰ʔn˨˩ɲɔ˧˩˨ mɔ̰ŋ˨˨ɲɔ˨˩˦ mɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔ˧˩ mɔn˨˨ɲɔ˧˩ mɔ̰n˨˨ɲɔ̰ʔ˧˩ mɔ̰n˨˨

Tính từ

[sửa]

nhỏ mọn

  1. Ítkhông đáng kể.
    Quà nhỏ mọn.
  2. Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.
    Phận dân thường/đen nhỏ mọn.
  3. Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.
    Con người nhỏ mọn. Tính khí nhỏ mọn.

Tham khảo

[sửa]