Bước tới nội dung

domesticité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dɔ.mɛs.ti.si.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
domesticité
/dɔ.mɛs.ti.si.te/
domesticité
/dɔ.mɛs.ti.si.te/

domesticité gc /dɔ.mɛs.ti.si.te/

  1. Thân phận đầy tớ.
  2. Bọn người nhà, bọn gia nhân.
  3. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Tình trạng thuần dưỡng (của súc vật).

Tham khảo