dram

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dram /ˈdræm/

  1. (Như) Drachm.
  2. Hớp rượu nhỏ; cốc rượu nhỏ.
    to have a dram — uống một cốc rượu nhỏ

Tham khảo[sửa]