drapery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

drapery /ˈdreɪ.pə.ri/

  1. Vải vóc.
  2. Nghề bán vải, nghề bán đồ vải.
  3. Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.
  4. (Nghệ thuật) Thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ).

Tham khảo[sửa]