drastique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực drastique
/dʁas.tik/
drastiques
/dʁas.tik/
Giống cái drastique
/dʁas.tik/
drastiques
/dʁas.tik/

drastique /dʁas.tik/

  1. Xổ, tẩy mạnh.
    Purgatif drastique — thuốc xổ
  2. (Kinh tế) Tài chính hà khắc.
    Mesures drastiques — biện pháp hà khắc

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
drastique
/dʁas.tik/
drastiques
/dʁas.tik/

drastique /dʁas.tik/

  1. Thuốc xổ, thuốc tẩy mạnh.

Tham khảo[sửa]