Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Pháp
Hiện/ẩn mục
Tiếng Pháp
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.2.1
Trái nghĩa
1.3
Phó từ
1.4
Tham khảo
Đóng mở mục lục
dru
24 ngôn ngữ (định nghĩa)
Betawi
Ελληνικά
English
Esperanto
Na Vosa Vakaviti
Français
Magyar
Ido
La .lojban.
ಕನ್ನಡ
한국어
Kurdî
Lietuvių
Malagasy
Polski
Português
Русский
Sängö
Gagana Samoa
Shqip
Тоҷикӣ
Türkçe
Oʻzbekcha / ўзбекча
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA
:
/dʁy/
Tính từ
Số ít
Số nhiều
Giống đực
dru
/dʁy/
drus
/dʁy/
Giống cái
drue
/dʁy/
drues
/dʁy/
dru
/dʁy/
Dày
,
rậm
,
mau
.
L’herbe
drue
— cỏ rậm
(
Từ cũ, nghĩa cũ
)
Mạnh khỏe
.
Un petit drôle
dru
— đứa bé mạnh
Trái nghĩa
Clairsemé
,
rare
Faible
Phó từ
dru
/dʁy/
Dày
,
rậm
,
mau
.
Arbres plantés
dru
— cây trồng rậm
La pluie tombe
dru
— mưa mau hạt
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “dru”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Pháp
Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Tính từ tiếng Pháp
Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
Phó từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
dru
24 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài