duopoly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

duopoly /dʊ.ˈɑː.pə.li/

  1. Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.

Tham khảo[sửa]