dure

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dure
/dyʁ/
dures
/dyʁ/
Giống cái dure
/dyʁ/
dures
/dyʁ/

dure gc /dyʁ/

  1. Xem dur.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dure
/dyʁ/
dures
/dyʁ/

dure gc /dyʁ/

  1. Coucher sur la dure — nằm đất.
    en dire de dures — nói nặng lời
    en faire voir de dures à quelqu'un — ngược đãi ai
    à la dure — cứng rắn, nghiệt ngã
    élever un enfant à la dure — nuôi đứa trẻ một cách cứng rắn

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å dure
Hiện tại chỉ ngôi durer
Quá khứ dura, duret, durte
Động tính từ quá khứ dura, duret, durt
Động tính từ hiện tại

dure

  1. Kêu ầm ầm liên tục.
    Batmotoren durer.
    å dure i vei — Làm không chuẩn bị.

Tham khảo[sửa]