Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Hà Lan
Hiện/ẩn mục
Tiếng Hà Lan
1.1
Tính từ
1.2
Phó từ
Đóng mở mục lục
eerder
7 ngôn ngữ (định nghĩa)
Limburgs
Nederlands
Magyar
Afrikaans
中文
Français
English
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Hà Lan
[
sửa
]
Tính từ
eerder
(
dạng biến
eerdere
,
không có dạng so sánh
)
sớm
hơn, từ
trước
Haar
eerdere
boeken waren beter.
Sách cô ấy viết
trước
thì hay hơn.
Phó từ
eerder
đúng
hơn,
tốt
hơn
Ik zou het
eerder
zo doen.
Tôi nghĩ
tốt hơn
phải làm như vậy.
thích
hơn
Ik heb
eerder
een moto dan een auto.
Tôi
thích
có xe máy
hơn
xe hơi.
(
Bỉ
)
khá
Het was
eerder
slecht weer.
Thời tiết
khá
xấu.
Thể loại
:
Mục từ tiếng Hà Lan
Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
Tính từ tiếng Hà Lan
Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
Phó từ tiếng Hà Lan
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
eerder
7 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài