Bước tới nội dung

effendi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ.ˈfɛn.di/

Danh từ

effendi /ɛ.ˈfɛn.di/ (Số nhiều: effendis)

  1. Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.fɛ̃.di/

Danh từ

Số ít Số nhiều
effendi
/e.fɛ̃.di/
effendi
/e.fɛ̃.di/

effendi /e.fɛ̃.di/

  1. Thầy cả, êfenđi (Thổ Nhĩ Kỳ).

Tham khảo