embassy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɛm.bə.si]

Danh từ[sửa]

embassy (số nhiều embassies) /ˈɛm.bə.si/

  1. Chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ, sứ quán; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ).
  2. Sứ mệnh.

Tham khảo[sửa]