encumbrance

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

encumbrance /ɪn.ˈkəm.brənts/

  1. Gánh nặng.
    without encumbrance — không có gánh nặng gia đình, không có con
  2. Sự phiền toái, điều phiền toái.
  3. Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.

Tham khảo[sửa]