cản trở
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːn˧˩˧ ʨə̰ː˧˩˧ | kaːŋ˧˩˨ tʂəː˧˩˨ | kaːŋ˨˩˦ tʂəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːn˧˩ tʂəː˧˩ | ka̰ːʔn˧˩ tʂə̰ːʔ˧˩ | ||
Động từ
cản trở
- Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
- cây đổ làm cản trở giao thông
- cố tình cản trở công việc của người khác
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cản trở”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam