Bước tới nội dung

endorphin

Từ điển mở Wiktionary

English

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ nguyên

[sửa]

Bắt nguồn từ endorphine trong tiếng Pháp, được ghép từ endo(gène) ‘nội sinh’ + (mo)rphine ‘mocfin’.

Danh từ

endorphin (số nhiều endorphins)

  1. (hóa sinh) Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những chất dẫn truyền thần kinh và có các tính chất tương tự như morphine .

Dịch