tiếng Thụy Điển
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəŋ˧˥ tʰwḭʔ˨˩ ɗiə̰n˧˩˧ | tiə̰ŋ˩˧ tʰwḭ˨˨ ɗiəŋ˧˩˨ | tiəŋ˧˥ tʰwi˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəŋ˩˩ tʰwi˨˨ ɗiən˧˩ | tiəŋ˩˩ tʰwḭ˨˨ ɗiən˧˩ | tiə̰ŋ˩˧ tʰwḭ˨˨ ɗiə̰ʔn˧˩ | |
Danh từ
tiếng Thụy Điển, tiếng Thuỵ Điển, tiếng Thụy-Điển (cũ)
- Ngôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.
