enlèvement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
enlèvement
/ɑ̃.lɛv.mɑ̃/
enlèvements
/ɑ̃.lɛv.mɑ̃/

enlèvement /ɑ̃.lɛv.mɑ̃/

  1. Sự bốc đi.
    Enlèvement des boues — sự bốc bùn đi
  2. Sự chiếm, sự hạ (đồn).
  3. Sự bắt cóc.
    Enlèvement d’enfant — sự bắt cóc trẻ em

Tham khảo[sửa]