entonces

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ entonce, từ tiếng Latinh intunce, từ in tunc (“lúc đó”), từ in + tunc. [1]

Liên từ[sửa]

entonces

  1. Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì.
    Se puso a llover, entonces tendremos que llevar paraguas. — Bắt đầu mưa cho nên phải mở dù.
    Entonces, el ladrón se fue — Vì thế, kẻ cắp bỏ đi.
  2. Rồi, rồi thì, sau đó.
    Desde entonces siempre he tenido cuidado — Từ sau đó, tôi lúc nào cũng cẩn thận.

Đồng nghĩa[sửa]

bởi vậy

Từ liên hệ[sửa]

Phó từ[sửa]

entonces

  1. Lúc đó.
    Abrí la puerta de la jaula para darle el alpiste, y entonces voló fuera.
  2. Sau đó.
    Te comes toda la sopa, entonces te podrás levantar para ir a jugar.

Đồng nghĩa[sửa]

lúc đó
sau đó

Thán từ[sửa]

entonces

  1. Dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên.
    —Se enojó conmigo.
    —¿Acaso no olvidaste pasar por ella? ¡Entonces!

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. La Real Academia Española